Bảng tự đánh giá mức độ trưởng thành số

Chọn mô tả đúng nhất với thực trạng hiện tại của trường. Nếu trường vừa đạt một phần mức trên, hãy chọn mức dưới và đánh dấu “gần đạt”. Đánh giá trung thực giúp kế hoạch nâng hạng sát thực tế hơn.

Thông tin nhà trường

Điều kiện tiên quyết

Theo QĐ 4725/QĐ-BGDĐT, nếu thiếu một trong hai văn bản của nhóm, nhóm đó tự động xếp Mức 1 bất kể tổng điểm.

Nhóm dạy và học

Trường đã ban hành Kế hoạch tổ chức dạy học trực tuyến kết hợp dạy học trực tiếp cho năm học này chưa?
Trường đã ban hành Quy chế tổ chức dạy học trực tuyến nội bộ theo Thông tư 09/2021/TT-BGDĐT chưa?

Nhóm quản trị

Trường đã có Quyết định thành lập Ban chỉ đạo chuyển đổi số và ứng dụng CNTT, phân công nhiệm vụ cụ thể chưa?
Trường đã ban hành Kế hoạch tổng thể ứng dụng CNTT và chuyển đổi số cho năm học hoặc giai đoạn trung hạn chưa?

S1: Chuyển đổi số trong dạy và học

Đo lường mức độ số hóa hoạt động sư phạm cốt lõi: hạ tầng học tập trực tuyến, kho học liệu, kiểm tra đánh giá số và năng lực số của giáo viên. Điểm trần 100.

TC-1.1

Thể chế và kế hoạch dạy học số

10 điểm

Căn cứ: Mục 1.1, 1.2 QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; TT 09/2021/TT-BGDĐT; trụ cột Lãnh đạo – DigCompOrg

Minh chứng cần chuẩn bị

Văn bản Kế hoạch và Quy chế ký số lưu trên E-office; biên bản họp chuyên môn tổ khối định kỳ.

TC-1.2

Nền tảng dạy học số (LMS/LCMS)

20 điểm

Căn cứ: Mục 1.3 QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; TT 09/2021/TT-BGDĐT; trụ cột Hạ tầng học tập – DigCompOrg

Minh chứng cần chuẩn bị

Tên và liên kết nền tảng LMS; nhật ký truy cập hệ thống (System Access Logs); báo cáo người dùng hoạt động hàng tháng (MAU).

TC-1.3

Phát triển kho học liệu số

20 điểm

Căn cứ: Mục 1.4 QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; Đề án 131/QĐ-TTg; trụ cột Nội dung – DigCompOrg

Minh chứng cần chuẩn bị

Quyết định phê duyệt học liệu số của Hiệu trưởng; danh mục siêu dữ liệu (metadata) học liệu; báo cáo lượt tương tác trên LMS.

TC-1.4

Đổi mới kiểm tra đánh giá số

20 điểm

Căn cứ: Mục 1.5 QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; TT 27/2020/TT-BGDĐT (Tiểu học); TT 22/2021/TT-BGDĐT (THCS)

Minh chứng cần chuẩn bị

Đường dẫn phần mềm khảo thí; tệp trích xuất kết quả điểm/nhận xét; ma trận đặc tả đề kiểm tra số và phổ điểm phân tích tự động.

TC-1.5

Hạ tầng máy tính và mạng học tập

15 điểm

Căn cứ: Mục 1.7 QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; TCVN 11848:2021

Minh chứng cần chuẩn bị

Biên bản kiểm kê phòng máy; hợp đồng internet băng rộng; sơ đồ mạng nội bộ (topology) tách VLAN quản trị và học sinh.

TC-1.6

Năng lực số và ứng dụng AI an toàn của nhà giáo

15 điểm

Căn cứ: Mục 1.6 QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; Đề án 131/QĐ-TTg; Khung DigCompEdu

Minh chứng cần chuẩn bị

Báo cáo hoàn thành khóa bồi dưỡng; kế hoạch bài dạy có ứng dụng công nghệ được tổ duyệt; hồ sơ sản phẩm học liệu số và AI nghiệm thu nội bộ.

S2: Chuyển đổi số trong quản trị nhà trường

Đo lường mức độ tinh gọn, minh bạch của bộ máy hành chính: dữ liệu ngành, văn phòng không giấy tờ, học bạ số, thanh toán không tiền mặt và an toàn thông tin. Điểm trần 100.

TC-2.1

Đồng bộ cơ sở dữ liệu ngành và Đề án 06

20 điểm

Căn cứ: QĐ 4998/QĐ-BGDĐT; QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; Đề án 06 của Chính phủ

Minh chứng cần chuẩn bị

Báo cáo đồng bộ API thành công từ Cổng Bộ GD&ĐT; giấy xác nhận dữ liệu sạch từ Phòng/Sở GD&ĐT; nhật ký đối soát mã định danh học sinh.

TC-2.2

Học bạ số và chữ ký số chuyên dùng

20 điểm

Căn cứ: Mục 2.3 QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; TT 27/2020/TT-BGDĐT; TT 22/2021/TT-BGDĐT

Minh chứng cần chuẩn bị

Tệp học bạ số mẫu có chữ ký số hợp lệ và chứng thực Timestamp; danh mục mã định danh chứng thư số của cán bộ, giáo viên.

TC-2.3

Văn phòng điện tử không giấy tờ

15 điểm

Căn cứ: QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; Khung đo lường DTI của Bộ KH&CN

Minh chứng cần chuẩn bị

Báo cáo luân chuyển từ E-office (audit logs); mã định danh phê duyệt và lịch sử duyệt giáo án điện tử.

TC-2.4

Thu học phí và dịch vụ không dùng tiền mặt

15 điểm

Căn cứ: QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; Đề án phát triển thanh toán không dùng tiền mặt

Minh chứng cần chuẩn bị

Hợp đồng dịch vụ với ngân hàng/trung gian thanh toán; sao kê đối soát tài khoản thanh toán số định kỳ.

TC-2.5

Cổng tương tác gia đình và nhà trường

15 điểm

Căn cứ: QĐ 4725/QĐ-BGDĐT; Luật Trẻ em 2016

Minh chứng cần chuẩn bị

Báo cáo người dùng ứng dụng hoạt động hàng tháng (MAU); thống kê tiếp nhận, xử lý yêu cầu/nghỉ phép của phụ huynh trên hệ thống.

TC-2.6

An toàn dữ liệu, an ninh thông tin và sao lưu

15 điểm

Căn cứ: TCVN ISO/IEC 27001:2019; Nghị định 13/2023/NĐ-CP; Luật Trẻ em

Minh chứng cần chuẩn bị

Quy chế an toàn dữ liệu nội bộ được ký ban hành; nhật ký phân quyền truy cập; biên bản kiểm thử phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu.

Sau khi nộp, nhà trường xem ngay điểm và cấp độ. Kế hoạch nâng hạng 12 tháng sẽ được gửi tới email đã khai báo.